Key for Aptis
25 câu
Từ vựng · Grammar Test4
🔓 Bạn đang xem thử 3 câu đầu của mỗi dạng bài. Đăng ký để mở khóa toàn bộ key ghi nhớ và AI hỗ trợ theo band mục tiêu.

Grammar Test4

Choose the correct word for each question. (Chọn từ đúng cho mỗi câu. 💡 Nhấp vào bất kỳ từ nào để tra nghĩa; nút "Dịch" bật sau khi Check result.)

1 Chọn từ ĐỒNG NGHĨA với từ in đậm

conserve

2 Chọn từ ĐỒNG NGHĨA với từ in đậm

pollute

3 Chọn từ ĐỒNG NGHĨA với từ in đậm

extinct

4 Chọn từ ĐỒNG NGHĨA với từ in đậm

sustainable

5 Chọn từ ĐỒNG NGHĨA với từ in đậm

habitat

6 Đọc định nghĩa, chọn từ đúng

To use resources carefully so they last is to…

7 Đọc định nghĩa, chọn từ đúng

The natural home of a plant or animal is called a…

8 Đọc định nghĩa, chọn từ đúng

Gases released into the air are called…

9 Đọc định nghĩa, chọn từ đúng

To bring something back to its original state is to…

10 Đọc định nghĩa, chọn từ đúng

A species that no longer exists is called…

11 Chọn từ điền vào chỗ trống

The government introduced a new law to reduce carbon .

12 Chọn từ điền vào chỗ trống

Illegal logging has caused severe in this region.

13 Chọn từ điền vào chỗ trống

Many species are at risk of becoming due to habitat loss.

14 Chọn từ điền vào chỗ trống

Local farmers are adopting more methods of farming.

15 Chọn từ điền vào chỗ trống

The long has caused crops to fail across the country.

16 Chọn từ ĐỒNG NGHĨA với từ in đậm

toxic

17 Chọn từ ĐỒNG NGHĨA với từ in đậm

endangered

18 Chọn từ ĐỒNG NGHĨA với từ in đậm

abundant

19 Chọn từ ĐỒNG NGHĨA với từ in đậm

fragile

20 Chọn từ ĐỒNG NGHĨA với từ in đậm

renewable

21 Chọn từ ĐI CÙNG với từ in đậm

natural

22 Chọn từ ĐI CÙNG với từ in đậm

climate

23 Chọn từ ĐI CÙNG với từ in đậm

renewable

24 Chọn từ ĐI CÙNG với từ in đậm

endangered

25 Chọn từ ĐI CÙNG với từ in đậm

carbon